TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转嫁

zhuǎnjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉嫁

Âm Hán Việt CHUYỂN GIÁ

转嫁 nghĩa là tái hôn, chuyển giao.

Nghĩa của 转嫁

zhuǎnjià

CHUYỂN GIÁĐộng từphồn thể 轉嫁
  1. Tái hôn (của góa phụ)
  2. Chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.)
  3. Đổ lỗi
  4. Chuyển trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

转嫁 nghĩa là gì?

转嫁 (zhuǎnjià) nghĩa là tái hôn, chuyển giao.

转嫁 đọc thế nào?

转嫁 đọc là zhuǎnjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 转嫁 là gì?

Âm Hán Việt của 转嫁 là "chuyển giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.