Chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.)
Đổ lỗi
Chuyển trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
转嫁 nghĩa là gì?
转嫁 (zhuǎnjià) nghĩa là tái hôn, chuyển giao.
转嫁 đọc thế nào?
转嫁 đọc là zhuǎnjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 转嫁 là gì?
Âm Hán Việt của 转嫁 là "chuyển giá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.