TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转存

zhuǎncún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉存

Âm Hán Việt CHUYỂN TỒN

转存 nghĩa là Chuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ.

Nghĩa của 转存

zhuǎncún

CHUYỂN TỒNĐộng từphồn thể 轉存
  1. Chuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ

Câu hỏi thường gặp

转存 nghĩa là gì?

转存 (zhuǎncún) nghĩa là Chuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ.

转存 đọc thế nào?

转存 đọc là zhuǎncún (pinyin).

Âm Hán Việt của 转存 là gì?

Âm Hán Việt của 转存 là "chuyển tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.