TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转学生

zhuǎnxuésheng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉學生

Âm Hán Việt CHUYỂN HỌC SINH

转学生 nghĩa là học sinh chuyển trường.

Nghĩa của 转学生

zhuǎnxuésheng

CHUYỂN HỌC SINHphồn thể 轉學生
  1. Học sinh chuyển trường

Câu hỏi thường gặp

转学生 nghĩa là gì?

转学生 (zhuǎnxuésheng) nghĩa là học sinh chuyển trường.

转学生 đọc thế nào?

转学生 đọc là zhuǎnxuésheng (pinyin).

Âm Hán Việt của 转学生 là gì?

Âm Hán Việt của 转学生 là "chuyển học sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.