TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转差

zhuǎnchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉差

Âm Hán Việt CHUYỂN SAI

转差 nghĩa là trượt, độ trượt.

Nghĩa của 转差

zhuǎnchā

CHUYỂN SAIphồn thể 轉差
  1. Trượt (ví dụ: của ly hợp)
  2. Độ trượt
  3. Cũng dùng cho chỉ số kinh tế, sai lệch thống kê, v.v.

Câu hỏi thường gặp

转差 nghĩa là gì?

转差 (zhuǎnchā) nghĩa là trượt, độ trượt.

转差 đọc thế nào?

转差 đọc là zhuǎnchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 转差 là gì?

Âm Hán Việt của 转差 là "chuyển sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.