转干 nghĩa là Trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân).
Nghĩa của 转干
zhuǎngàn
CHUYỂN CÁNphồn thể 轉幹
Trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân)
Câu hỏi thường gặp
转干 nghĩa là gì?
转干 (zhuǎngàn) nghĩa là Trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân).
转干 đọc thế nào?
转干 đọc là zhuǎngàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 转干 là gì?
Âm Hán Việt của 转干 là "chuyển cán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.