TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转帆

zhuǎnfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉帆

Âm Hán Việt CHUYỂN PHÀM

转帆 nghĩa là đổi hướng, xoay chuyển.

Nghĩa của 转帆

zhuǎnfān

CHUYỂN PHÀMphồn thể 轉帆
  1. Đổi hướng (của thuyền buồm)
  2. Xoay chuyển
  3. Lộn gió

Câu hỏi thường gặp

转帆 nghĩa là gì?

转帆 (zhuǎnfān) nghĩa là đổi hướng, xoay chuyển.

转帆 đọc thế nào?

转帆 đọc là zhuǎnfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 转帆 là gì?

Âm Hán Việt của 转帆 là "chuyển phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.