TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转引

zhuǎnyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉引

Âm Hán Việt CHUYỂN DẪN

转引 nghĩa là Trích dẫn từ nguồn thứ cấp.

Nghĩa của 转引

zhuǎnyǐn

CHUYỂN DẪNĐộng từphồn thể 轉引
  1. Trích dẫn từ nguồn thứ cấp

Câu hỏi thường gặp

转引 nghĩa là gì?

转引 (zhuǎnyǐn) nghĩa là Trích dẫn từ nguồn thứ cấp.

转引 đọc thế nào?

转引 đọc là zhuǎnyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转引 là gì?

Âm Hán Việt của 转引 là "chuyển dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.