TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转归

zhuǎnguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉歸

Âm Hán Việt CHUYỂN QUY

转归 nghĩa là được chuyển giao, trở về.

Nghĩa của 转归

zhuǎnguī

CHUYỂN QUYĐộng từphồn thể 轉歸
  1. về quyền sở hữu, giám sát, v.v. Được chuyển giao
  2. Trở về
  3. y học Kết quả lâm sàng
  4. Phân loại lại (ví dụ: từ người mang mầm bệnh không triệu chứng thành ca bệnh xác nhận)

Câu hỏi thường gặp

转归 nghĩa là gì?

转归 (zhuǎnguī) nghĩa là được chuyển giao, trở về.

转归 đọc thế nào?

转归 đọc là zhuǎnguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 转归 là gì?

Âm Hán Việt của 转归 là "chuyển quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.