TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转弯

zhuǎnwān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉彎

Âm Hán Việt CHUYỂN LOAN

转弯 nghĩa là rẽ, đi vòng qua góc.

Nghĩa của 转弯

zhuǎnwān

CHUYỂN LOANĐộng từ, Danh từphồn thể 轉彎
  1. Rẽ
  2. Đi vòng qua góc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转弯

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 转弯

Câu hỏi thường gặp

转弯 nghĩa là gì?

转弯 (zhuǎnwān) nghĩa là rẽ, đi vòng qua góc.

转弯 đọc thế nào?

转弯 đọc là zhuǎnwān (pinyin).

Âm Hán Việt của 转弯 là gì?

Âm Hán Việt của 转弯 là "chuyển loan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.