TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转念

zhuǎnniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉念

Âm Hán Việt CHUYỂN NIỆM

转念 nghĩa là Nghĩ lại về điều gì.

Nghĩa của 转念

zhuǎnniàn

CHUYỂN NIỆMĐộng từphồn thể 轉念
  1. Nghĩ lại về điều gì
  2. Nghĩ tốt hơn về

Câu hỏi thường gặp

转念 nghĩa là gì?

转念 (zhuǎnniàn) nghĩa là Nghĩ lại về điều gì.

转念 đọc thế nào?

转念 đọc là zhuǎnniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转念 là gì?

Âm Hán Việt của 转念 là "chuyển niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.