TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转手

zhuǎnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉手

Âm Hán Việt CHUYỂN THỦ

转手 nghĩa là chuyển giao, bán lại.

Nghĩa của 转手

zhuǎnshǒu

CHUYỂN THỦĐộng từphồn thể 轉手
  1. Chuyển giao
  2. Bán lại
  3. Thay đổi chủ sở hữu

Câu hỏi thường gặp

转手 nghĩa là gì?

转手 (zhuǎnshǒu) nghĩa là chuyển giao, bán lại.

转手 đọc thế nào?

转手 đọc là zhuǎnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 转手 là gì?

Âm Hán Việt của 转手 là "chuyển thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.