TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转折

zhuǎnzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉折

Âm Hán Việt CHUYỂN CHIẾT

转折 nghĩa là bước ngoặt, chuyển biến.

Nghĩa của 转折

zhuǎnzhé

CHUYỂN CHIẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 轉折
  1. Bước ngoặt, chuyển biến
  2. Chuyển biến trong xu hướng sự việc
  3. Bước ngoặt
  4. Thay đổi cốt truyện trong sách
  5. Chuyển hướng trong cuộc trò chuyện

Từ ghép có 转折

Câu hỏi thường gặp

转折 nghĩa là gì?

转折 (zhuǎnzhé) nghĩa là bước ngoặt, chuyển biến.

转折 đọc thế nào?

转折 đọc là zhuǎnzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 转折 là gì?

Âm Hán Việt của 转折 là "chuyển chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.