转接班机 (zhuǎnjiēbānjī) nghĩa là chuyến bay nối chuyến.
转接班机 đọc thế nào?
转接班机 đọc là zhuǎnjiēbānjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 转接班机 là gì?
Âm Hán Việt của 转接班机 là "chuyển tiếp ban cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.