TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转眼便忘

zhuǎnyǎnbiànwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉眼便忘

Âm Hán Việt CHUYỂN NHÃN TIỆN VONG

转眼便忘 nghĩa là điều mắt không thấy, tim không đau.

Nghĩa của 转眼便忘

zhuǎnyǎnbiànwàng

CHUYỂN NHÃN TIỆN VONGphồn thể 轉眼便忘
  1. thành ngữ Điều mắt không thấy, tim không đau

Câu hỏi thường gặp

转眼便忘 nghĩa là gì?

转眼便忘 (zhuǎnyǎnbiànwàng) nghĩa là điều mắt không thấy, tim không đau.

转眼便忘 đọc thế nào?

转眼便忘 đọc là zhuǎnyǎnbiànwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 转眼便忘 là gì?

Âm Hán Việt của 转眼便忘 là "chuyển nhãn tiện vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.