TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转眼

zhuǎnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉眼

Âm Hán Việt CHUYỂN NHÃN

转眼 nghĩa là trong nháy mắt, trong chớp mắt.

Nghĩa của 转眼

zhuǎnyǎn

CHUYỂN NHÃNPhó từ, Động từphồn thể 轉眼
  1. Trong nháy mắt
  2. Trong chớp mắt
  3. Nhìn thoáng qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转眼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 转眼

Thành ngữ có 转眼

  • 转眼便忘 — Điều mắt không thấy, tim không đau

Câu hỏi thường gặp

转眼 nghĩa là gì?

转眼 (zhuǎnyǎn) nghĩa là trong nháy mắt, trong chớp mắt.

转眼 đọc thế nào?

转眼 đọc là zhuǎnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转眼 là gì?

Âm Hán Việt của 转眼 là "chuyển nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.