TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转纽

zhuànniǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉紐

Âm Hán Việt CHUYỂN NỮU

转纽 nghĩa là nút đàn organ.

Nghĩa của 转纽

zhuànniǔ

CHUYỂN NỮUphồn thể 轉紐
  1. Nút đàn organ (nút kích hoạt một hàng ống)

Câu hỏi thường gặp

转纽 nghĩa là gì?

转纽 (zhuànniǔ) nghĩa là nút đàn organ.

转纽 đọc thế nào?

转纽 đọc là zhuànniǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 转纽 là gì?

Âm Hán Việt của 转纽 là "chuyển nữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.