TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转脸

zhuǎnliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉臉

Âm Hán Việt CHUYỂN KIỂM

转脸 nghĩa là quay đầu lại, ngay lập tức.

Nghĩa của 转脸

zhuǎnliǎn

CHUYỂN KIỂMĐộng từ, Phó từphồn thể 轉臉
  1. Quay đầu lại
  2. Ngay lập tức
  3. Trong nháy mắt

Câu hỏi thường gặp

转脸 nghĩa là gì?

转脸 (zhuǎnliǎn) nghĩa là quay đầu lại, ngay lập tức.

转脸 đọc thế nào?

转脸 đọc là zhuǎnliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转脸 là gì?

Âm Hán Việt của 转脸 là "chuyển kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.