转蛋 nghĩa là Đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động).
Nghĩa của 转蛋
zhuǎndàn
CHUYỂN ĐẢNphồn thể 轉蛋
Đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
Câu hỏi thường gặp
转蛋 nghĩa là gì?
转蛋 (zhuǎndàn) nghĩa là Đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động).
转蛋 đọc thế nào?
转蛋 đọc là zhuǎndàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 转蛋 là gì?
Âm Hán Việt của 转蛋 là "chuyển đản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.