TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转蛋

zhuǎndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉蛋

Âm Hán Việt CHUYỂN ĐẢN

转蛋 nghĩa là Đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động).

Nghĩa của 转蛋

zhuǎndàn

CHUYỂN ĐẢNphồn thể 轉蛋
  1. Đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)

Câu hỏi thường gặp

转蛋 nghĩa là gì?

转蛋 (zhuǎndàn) nghĩa là Đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động).

转蛋 đọc thế nào?

转蛋 đọc là zhuǎndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 转蛋 là "chuyển đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.