TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转角

zhuǎnjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉角

Âm Hán Việt CHUYỂN GIÁC

转角 nghĩa là chỗ rẽ trên đường, góc.

Nghĩa của 转角

zhuǎnjiǎo

CHUYỂN GIÁCDanh từphồn thể 轉角
  1. Chỗ rẽ trên đường
  2. Góc
  3. Quay ở góc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转角

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

转角 nghĩa là gì?

转角 (zhuǎnjiǎo) nghĩa là chỗ rẽ trên đường, góc.

转角 đọc thế nào?

转角 đọc là zhuǎnjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 转角 là gì?

Âm Hán Việt của 转角 là "chuyển giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.