TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转诊

zhuǎnzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉診

Âm Hán Việt CHUYỂN CHẨN

转诊 nghĩa là chuyển.

Nghĩa của 转诊

zhuǎnzhěn

CHUYỂN CHẨNĐộng từphồn thể 轉診
  1. Chuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)

Câu hỏi thường gặp

转诊 nghĩa là gì?

转诊 (zhuǎnzhěn) nghĩa là chuyển.

转诊 đọc thế nào?

转诊 đọc là zhuǎnzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转诊 là gì?

Âm Hán Việt của 转诊 là "chuyển chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.