TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转调

zhuǎndiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉調

Âm Hán Việt CHUYỂN ĐIỆU

转调 nghĩa là chuyển khóa, đổi điệu.

Nghĩa của 转调

zhuǎndiào

CHUYỂN ĐIỆUĐộng từphồn thể 轉調
  1. âm nhạc Chuyển khóa
  2. Đổi điệu
  3. nhân viên Được điều chuyển đến vị trí khác

Câu hỏi thường gặp

转调 nghĩa là gì?

转调 (zhuǎndiào) nghĩa là chuyển khóa, đổi điệu.

转调 đọc thế nào?

转调 đọc là zhuǎndiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 转调 là gì?

Âm Hán Việt của 转调 là "chuyển điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.