TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转败为胜

zhuànbàiwéishèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉敗為勝

Âm Hán Việt CHUYỂN BẠI VI THẮNG

转败为胜 nghĩa là chuyển bại thành thắng.

Nghĩa của 转败为胜

zhuànbàiwéishèng

CHUYỂN BẠI VI THẮNGphồn thể 轉敗為勝
  1. Chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại

Câu hỏi thường gặp

转败为胜 nghĩa là gì?

转败为胜 (zhuànbàiwéishèng) nghĩa là chuyển bại thành thắng.

转败为胜 đọc thế nào?

转败为胜 đọc là zhuànbàiwéishèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 转败为胜 là gì?

Âm Hán Việt của 转败为胜 là "chuyển bại vi thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.