TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转轴

zhuànzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉軸

Âm Hán Việt CHUYỂN TRỤC

转轴 nghĩa là trục quay.

Nghĩa của 转轴

zhuànzhóu

CHUYỂN TRỤCDanh từphồn thể 轉軸
  1. Trục quay

Từ ghép có 转轴

Câu hỏi thường gặp

转轴 nghĩa là gì?

转轴 (zhuànzhóu) nghĩa là trục quay.

转轴 đọc thế nào?

转轴 đọc là zhuànzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 转轴 là gì?

Âm Hán Việt của 转轴 là "chuyển trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.