TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转运站

zhuǎnyùnzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉運站

Âm Hán Việt CHUYỂN VẬN TRẠM

转运站 nghĩa là kho phân phối, trạm trung chuyển.

Nghĩa của 转运站

zhuǎnyùnzhàn

CHUYỂN VẬN TRẠMDanh từphồn thể 轉運站
  1. Kho phân phối
  2. Trạm trung chuyển
  3. Trung tâm quá cảnh

Câu hỏi thường gặp

转运站 nghĩa là gì?

转运站 (zhuǎnyùnzhàn) nghĩa là kho phân phối, trạm trung chuyển.

转运站 đọc thế nào?

转运站 đọc là zhuǎnyùnzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转运站 là gì?

Âm Hán Việt của 转运站 là "chuyển vận trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.