TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转运

zhuǎnyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉運

Âm Hán Việt CHUYỂN VẬN

转运 nghĩa là chuyển tiếp, chuyển giao, gặp may mắn.

Nghĩa của 转运

zhuǎnyùn

CHUYỂN VẬNĐộng từphồn thể 轉運
  1. Chuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển
  2. Gặp may mắn

Từ ghép có 转运

Câu hỏi thường gặp

转运 nghĩa là gì?

转运 (zhuǎnyùn) nghĩa là chuyển tiếp, chuyển giao, gặp may mắn.

转运 đọc thế nào?

转运 đọc là zhuǎnyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转运 là gì?

Âm Hán Việt của 转运 là "chuyển vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.