TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转韵

zhuǎnyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉韻

Âm Hán Việt CHUYỂN VẬN

转韵 nghĩa là thay đổi vần điệu.

Nghĩa của 转韵

zhuǎnyùn

CHUYỂN VẬNphồn thể 轉韻
  1. Thay đổi vần điệu (trong một bài thơ)

Câu hỏi thường gặp

转韵 nghĩa là gì?

转韵 (zhuǎnyùn) nghĩa là thay đổi vần điệu.

转韵 đọc thế nào?

转韵 đọc là zhuǎnyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转韵 là gì?

Âm Hán Việt của 转韵 là "chuyển vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.