TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮作

lúnzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪作

Âm Hán Việt LUÂN TÁC

轮作 nghĩa là luân canh cây trồng.

Nghĩa của 轮作

lúnzuò

LUÂN TÁCphồn thể 輪作
  1. Luân canh cây trồng (để bảo vệ độ phì nhiêu của đất)

Câu hỏi thường gặp

轮作 nghĩa là gì?

轮作 (lúnzuò) nghĩa là luân canh cây trồng.

轮作 đọc thế nào?

轮作 đọc là lúnzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮作 là gì?

Âm Hán Việt của 轮作 là "luân tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.