TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮休

lúnxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪休

Âm Hán Việt LUÂN HƯU

轮休 nghĩa là nghỉ luân phiên.

Nghĩa của 轮休

lúnxiū

LUÂN HƯUĐộng từphồn thể 輪休
  1. Nghỉ luân phiên
  2. Xen kẽ ngày nghỉ của nhân viên
  3. nông nghiệp Để đất luân canh

Câu hỏi thường gặp

轮休 nghĩa là gì?

轮休 (lúnxiū) nghĩa là nghỉ luân phiên.

轮休 đọc thế nào?

轮休 đọc là lúnxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮休 là gì?

Âm Hán Việt của 轮休 là "luân hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.