TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮候

lúnhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪候

Âm Hán Việt LUÂN HẬU

轮候 nghĩa là đợi đến lượt.

Nghĩa của 轮候

lúnhòu

LUÂN HẬUĐộng từphồn thể 輪候
  1. Đợi đến lượt

Câu hỏi thường gặp

轮候 nghĩa là gì?

轮候 (lúnhòu) nghĩa là đợi đến lượt.

轮候 đọc thế nào?

轮候 đọc là lúnhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮候 là gì?

Âm Hán Việt của 轮候 là "luân hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.