轮台
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輪台
轮台 nghĩa là Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.
Nghĩa của 轮台
Lúntái
LUÂN ĐÀIphồn thể 輪台tên riêng- Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
轮台 nghĩa là gì?
轮台 (lúntái) nghĩa là Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.
轮台 đọc thế nào?
轮台 đọc là Lúntái (pinyin).
Âm Hán Việt của 轮台 là gì?
Âm Hán Việt của 轮台 là "luân đài".