TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮唱

lúnchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪唱

Âm Hán Việt LUÂN XƯỚNG

轮唱 nghĩa là hát nối tiếp, luân phiên.

Nghĩa của 轮唱

lúnchàng

LUÂN XƯỚNGDanh từ, Động từphồn thể 輪唱
  1. Hát nối tiếp, luân phiên

Câu hỏi thường gặp

轮唱 nghĩa là gì?

轮唱 (lúnchàng) nghĩa là hát nối tiếp, luân phiên.

轮唱 đọc thế nào?

轮唱 đọc là lúnchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮唱 là gì?

Âm Hán Việt của 轮唱 là "luân xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.