TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮台古城

Lúntáigǔchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪台古城

Âm Hán Việt LUÂN ĐÀI CỔ THÀNH

轮台古城 nghĩa là Tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương.

Nghĩa của 轮台古城

Lúntáigǔchéng

LUÂN ĐÀI CỔ THÀNHphồn thể 輪台古城tên riêng
  1. Tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

轮台古城 nghĩa là gì?

轮台古城 (lúntáigǔchéng) nghĩa là Tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương.

轮台古城 đọc thế nào?

轮台古城 đọc là Lúntáigǔchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮台古城 là gì?

Âm Hán Việt của 轮台古城 là "luân đài cổ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.