轮台古城
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輪台古城
轮台古城 nghĩa là Tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương.
Nghĩa của 轮台古城
Lúntáigǔchéng
LUÂN ĐÀI CỔ THÀNHphồn thể 輪台古城tên riêng- Tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
轮台古城 nghĩa là gì?
轮台古城 (lúntáigǔchéng) nghĩa là Tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương.
轮台古城 đọc thế nào?
轮台古城 đọc là Lúntáigǔchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 轮台古城 là gì?
Âm Hán Việt của 轮台古城 là "luân đài cổ thành".