TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮廓线

lúnkuòxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪廓線

轮廓线 nghĩa là đường viền, hình bóng.

Nghĩa của 轮廓线

lúnkuòxiàn

phồn thể 輪廓線
  1. Đường viền; hình bóng

Câu hỏi thường gặp

轮廓线 nghĩa là gì?

轮廓线 (lúnkuòxiàn) nghĩa là đường viền, hình bóng.

轮廓线 đọc thế nào?

轮廓线 đọc là lúnkuòxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.