TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮廓鲜明

lúnkuòxiānmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪廓鮮明

轮廓鲜明 nghĩa là hình ảnh sắc nét, rõ ràng.

Nghĩa của 轮廓鲜明

lúnkuòxiānmíng

phồn thể 輪廓鮮明
  1. Hình ảnh sắc nét
  2. Rõ ràng
  3. Nổi bật
  4. Nổi bật rõ rệt

Câu hỏi thường gặp

轮廓鲜明 nghĩa là gì?

轮廓鲜明 (lúnkuòxiānmíng) nghĩa là hình ảnh sắc nét, rõ ràng.

轮廓鲜明 đọc thế nào?

轮廓鲜明 đọc là lúnkuòxiānmíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.