TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮椅

lúnyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪椅

Âm Hán Việt LUÂN Ỷ

轮椅 nghĩa là xe lăn.

Nghĩa của 轮椅

lúnyǐ

LUÂN ỶDanh từphồn thể 輪椅
  1. Xe lăn

Câu hỏi thường gặp

轮椅 nghĩa là gì?

轮椅 (lúnyǐ) nghĩa là xe lăn.

轮椅 đọc thế nào?

轮椅 đọc là lúnyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮椅 là gì?

Âm Hán Việt của 轮椅 là "luân ỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.