TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮次

lúncì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪次

Âm Hán Việt LUÂN THỨ

轮次 nghĩa là lần lượt, theo lượt.

Nghĩa của 轮次

lúncì

LUÂN THỨphồn thể 輪次
  1. Lần lượt
  2. Theo lượt
  3. Vòng
  4. Lượt
  5. Ván
  6. Phân loại cho vòng, lượt, ván

Câu hỏi thường gặp

轮次 nghĩa là gì?

轮次 (lúncì) nghĩa là lần lượt, theo lượt.

轮次 đọc thế nào?

轮次 đọc là lúncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮次 là gì?

Âm Hán Việt của 轮次 là "luân thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.