TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮渡

lúndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪渡

Âm Hán Việt LUÂN ĐỘ

轮渡 nghĩa là phà.

Nghĩa của 轮渡

lúndù

LUÂN ĐỘĐộng từ, Danh từphồn thể 輪渡
  1. Phà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轮渡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轮渡 nghĩa là gì?

轮渡 (lúndù) nghĩa là phà.

轮渡 đọc thế nào?

轮渡 đọc là lúndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮渡 là gì?

Âm Hán Việt của 轮渡 là "luân độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.