TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮滑

lúnhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪滑

Âm Hán Việt LUÂN HOẠT

轮滑 nghĩa là trượt patin.

Nghĩa của 轮滑

lúnhuá

LUÂN HOẠTĐộng từ, Danh từphồn thể 輪滑
  1. Trượt patin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轮滑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轮滑 nghĩa là gì?

轮滑 (lúnhuá) nghĩa là trượt patin.

轮滑 đọc thế nào?

轮滑 đọc là lúnhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮滑 là gì?

Âm Hán Việt của 轮滑 là "luân hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.