TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮牧

lúnmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪牧

Âm Hán Việt LUÂN MỤC

轮牧 nghĩa là chăn thả luân phiên.

Nghĩa của 轮牧

lúnmù

LUÂN MỤCphồn thể 輪牧
  1. Chăn thả luân phiên

Câu hỏi thường gặp

轮牧 nghĩa là gì?

轮牧 (lúnmù) nghĩa là chăn thả luân phiên.

轮牧 đọc thế nào?

轮牧 đọc là lúnmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮牧 là gì?

Âm Hán Việt của 轮牧 là "luân mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.