TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮番

lúnfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪番

Âm Hán Việt LUÂN PHIÊN

轮番 nghĩa là lần lượt, từng cái một.

Nghĩa của 轮番

lúnfān

LUÂN PHIÊNPhó từ, Động từphồn thể 輪番
  1. Lần lượt
  2. Từng cái một

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轮番

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轮番 nghĩa là gì?

轮番 (lúnfān) nghĩa là lần lượt, từng cái một.

轮番 đọc thế nào?

轮番 đọc là lúnfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮番 là gì?

Âm Hán Việt của 轮番 là "luân phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.