交替
giọng máy của trình duyệt
交替 nghĩa là thay thế, luân phiên, lần lượt.
Nghĩa của 交替
jiāotì
GIAO THẾĐộng từ- Thay thế
- Luân phiên; lần lượt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交替
Đồng nghĩa
Từ ghép có 交替
Câu hỏi thường gặp
交替 nghĩa là gì?
交替 (jiāotì) nghĩa là thay thế, luân phiên, lần lượt.
交替 đọc thế nào?
交替 đọc là jiāotì (pinyin).
Âm Hán Việt của 交替 là gì?
Âm Hán Việt của 交替 là "giao thế".