nhân viên Không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca)
Câu hỏi thường gặp
轮空 nghĩa là gì?
轮空 (lúnkōng) nghĩa là được miễn trận, được qua vòng.
轮空 đọc thế nào?
轮空 đọc là lúnkōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 轮空 là gì?
Âm Hán Việt của 轮空 là "luân không".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.