TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮训

lúnxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪訓

Âm Hán Việt LUÂN HUẤN

轮训 nghĩa là huấn luyện luân phiên.

Nghĩa của 轮训

lúnxùn

LUÂN HUẤNĐộng từphồn thể 輪訓
  1. Huấn luyện luân phiên

Câu hỏi thường gặp

轮训 nghĩa là gì?

轮训 (lúnxùn) nghĩa là huấn luyện luân phiên.

轮训 đọc thế nào?

轮训 đọc là lúnxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮训 là gì?

Âm Hán Việt của 轮训 là "luân huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.