TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮距

lúnjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪距

Âm Hán Việt LUÂN CỰ

轮距 nghĩa là Bề rộng giữa hai bánh trước hoặc hai bánh sau của một xe.

Nghĩa của 轮距

lúnjù

LUÂN CỰphồn thể 輪距
  1. Bề rộng giữa hai bánh trước hoặc hai bánh sau của một xe

Câu hỏi thường gặp

轮距 nghĩa là gì?

轮距 (lúnjù) nghĩa là Bề rộng giữa hai bánh trước hoặc hai bánh sau của một xe.

轮距 đọc thế nào?

轮距 đọc là lúnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮距 là gì?

Âm Hán Việt của 轮距 là "luân cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.