TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮齿

lúnchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪齒

Âm Hán Việt LUÂN XỈ

轮齿 nghĩa là răng bánh răng, răng cưa.

Nghĩa của 轮齿

lúnchǐ

LUÂN XỈphồn thể 輪齒
  1. Răng bánh răng
  2. Răng cưa

Câu hỏi thường gặp

轮齿 nghĩa là gì?

轮齿 (lúnchǐ) nghĩa là răng bánh răng, răng cưa.

轮齿 đọc thế nào?

轮齿 đọc là lúnchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮齿 là gì?

Âm Hán Việt của 轮齿 là "luân xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.