TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟, 輭

Âm Hán Việt NHUYỄN
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰车欠 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhuyễn

软 nghĩa là mềm, dẻo.

Nghĩa của 软

ruǎn

NHUYỄNphồn thể 軟
  1. Mềm
  2. Dẻo

ruǎn

NHUYỄNphồn thể 輭
  1. Biến thể của 软 (ruǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 软

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 软

Thành ngữ có 软

Câu hỏi thường gặp

软 nghĩa là gì?

软 (ruǎn) nghĩa là mềm, dẻo.

软 đọc thế nào?

软 đọc là ruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 软 là gì?

Âm Hán Việt của 软 là "nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.