软
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 軟, 輭
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰车欠 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhuyễn
软 nghĩa là mềm, dẻo.
Nghĩa của 软
ruǎn
NHUYỄNphồn thể 軟- Mềm
- Dẻo
ruǎn
NHUYỄNphồn thể 輭- Biến thể của 软 (ruǎn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 软
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 软
Thành ngữ có 软
- 软磨硬泡 — Dụ dỗ và quấy rầy
Câu hỏi thường gặp
软 nghĩa là gì?
软 (ruǎn) nghĩa là mềm, dẻo.
软 đọc thế nào?
软 đọc là ruǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 软 là gì?
Âm Hán Việt của 软 là "nhuyễn".