TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软件包

ruǎnjiànbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟件包

Âm Hán Việt NHUYỄN KIỆN BAO

软件包 nghĩa là gói phần mềm.

Nghĩa của 软件包

ruǎnjiànbāo

NHUYỄN KIỆN BAODanh từphồn thể 軟件包
  1. Gói phần mềm

Câu hỏi thường gặp

软件包 nghĩa là gì?

软件包 (ruǎnjiànbāo) nghĩa là gói phần mềm.

软件包 đọc thế nào?

软件包 đọc là ruǎnjiànbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 软件包 là gì?

Âm Hán Việt của 软件包 là "nhuyễn kiện bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.