TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软件

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ruǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟件

Âm Hán Việt NHUYỄN KIỆN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 套 (tào)

软件 nghĩa là phần mềm, phần mềm máy tính.

Nghĩa của 软件

ruǎnjiàn

NHUYỄN KIỆNDanh từphồn thể 軟件
  1. Phần mềm (máy tính)
  2. Phần mềm máy tính

Từ ghép có 软件

Câu hỏi thường gặp

软件 nghĩa là gì?

软件 (ruǎnjiàn) nghĩa là phần mềm, phần mềm máy tính.

软件 đọc thế nào?

软件 đọc là ruǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 软件 là gì?

Âm Hán Việt của 软件 là "nhuyễn kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.