软体配送者 (ruǎntǐpèisòngzhě) nghĩa là Nhà phân phối phần mềm.
软体配送者 đọc thế nào?
软体配送者 đọc là ruǎntǐpèisòngzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 软体配送者 là gì?
Âm Hán Việt của 软体配送者 là "nhuyễn thể phối tống giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.