TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软坐

ruǎnzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟坐

Âm Hán Việt NHUYỄN TỌA

软坐 nghĩa là ghế mềm.

Nghĩa của 软坐

ruǎnzuò

NHUYỄN TỌAphồn thể 軟坐
  1. Ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu ở Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

软坐 nghĩa là gì?

软坐 (ruǎnzuò) nghĩa là ghế mềm.

软坐 đọc thế nào?

软坐 đọc là ruǎnzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 软坐 là gì?

Âm Hán Việt của 软坐 là "nhuyễn tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.